hứa hôn

  1. đg. Hẹn ước sẽ kết hôn hoặc sẽ cho phép kết hôn. Hai người đã hứa hôn với nhau. Đã hứa hôn cho con gái.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hứa hôn
Hai người trẻ trao nhẫn cho nhau trong lễ hứa hôn.